Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 4,5 1482 Nộp hồ sơ mức 4
2 2. Đăng ký khai thác tuyến Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 5 1250 Nộp hồ sơ mức 4
3 3. Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 2 544 Nộp hồ sơ mức 4
4 4. Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 2 1340 Nộp hồ sơ mức 4
5 5. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 5 1748 Nộp hồ sơ mức 4
6 6. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 3,5 1310 Nộp hồ sơ mức 4
7 7. Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện.Đối với phương tiện thương mại Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 1,5 1216 Nộp hồ sơ mức 4
8 8. Cấp lại Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện. Đối với phương tiện thương mại Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 1,5 335 Nộp hồ sơ mức 4
9 9. Gia hạn Giấy phép liên vận Việt – Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 1 350 Nộp hồ sơ mức 4
10 10. Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 2 406 Nộp hồ sơ mức 4
11 11. Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia –Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 1 345 Nộp hồ sơ mức 4
12 12. Công bố đưa bến xe khách vào khai thác Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 9,5 316 Nộp hồ sơ mức 4
13 13. Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 9,5 1112 Nộp hồ sơ mức 4
14 14. Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 2,5 324 Nộp hồ sơ mức 4
15 15. Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 2,5 610 Nộp hồ sơ mức 4
16 16. Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 1 1098 Nộp hồ sơ mức 4
17 17. Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 7,5 190 Nộp hồ sơ mức 4
18 18. Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 7 188 Nộp hồ sơ mức 4
19 19. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 2,5 170 Nộp hồ sơ mức 4
20 20. Cấp mới Giấy phép lái xe Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 10 170 Nộp hồ sơ mức 4