THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.001893.000.00.00.H10 - 18. Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc. Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 696 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 1.002952.000.00.00.H10 - 22. Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc. Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 1715 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 1.002934.000.00.00.H10 - 25. Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT (Mở rộng cơ sở bán lẻ thuốc hoặc sửa chữa, thay đổi lớn về cấu trúc cơ sở bán lẻ thuốc). Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 464 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 1.002339.000.00.00.H10 - 29. Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại. Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 474 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 1.002292.000.00.00.H10 - 32. Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 641 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 1.002235.000.00.00.H10 - 35. Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT (Mở rộng kho bảo quản trên cơ sở cấu trúc kho đã có hoặc sửa chữa, thay đổi về cấu trúc, bố trí kho bảo quản hoặc thay đổi hệ thống phụ trợ hoặc thay đổi nguyên lý thiết kế, vận hành hệ thống tiện ích mà có ảnh hưởng tới yêu cầu, điều kiện bảo quản) Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 411 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 1.003963.000.00.00.H10 - 14. Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 793 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.003613.000.00.00.H10 - 15. Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 580 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 1.004532.000.00.00.H10 - 10. Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế (Áp dụng với cơ sở có sử dụng, kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc trừ cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu) Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 696 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 1.004529.000.00.00.H10 - 11. Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 696 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 1.004516.000.00.00.H10 - 16. Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 1664 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.004459.000.00.00.H10 - 17. Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 634 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.004449.000.00.00.H10 - 12. Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 642 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.004087.000.00.00.H10 - 13. Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 965 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 1.004596.000.00.00.H10 - 4. Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 1292 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 1.004593.000.00.00.H10 - 5. Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 1849 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 1.004585.000.00.00.H10 - 6. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh dược hoặc thay đổi phạm vi kinh doanh dược có làm thay đổi Điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 1127 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 1.004576.000.00.00.H10 - 7. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 1416 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 1.004571.000.00.00.H10 - 8. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 836 Toàn trình Nộp hồ sơ
20 1.004557.000.00.00.H10 - 9. Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 676 Toàn trình Nộp hồ sơ