THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.011475.000.00.00.H10 - Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật Sở Nông nghiệp và PTNT Chăn nuôi và Thú y 614 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 1.003232.000.00.00.H10 - 1. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. Sở Nông nghiệp và PTNT Thủy lợi 627 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 1.003211.000.00.00.H10 - 3. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. Sở Nông nghiệp và PTNT Thủy lợi 420 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 1.000081.000.00.00.H10 - 2. Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý. Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 488 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 3.000160.000.00.00.H10 - 4. Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 553 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 2.001401.000.00.00.H10 - 13. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Sở Nông nghiệp và PTNT Thủy lợi 441 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 1.003921.000.00.00.H10 - 17. Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Sở Nông nghiệp và PTNT Thủy lợi 396 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 2.001823.000.00.00.H10 - 24.(CNTY) Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày giấy chứng nhận an toàn thực phẩm hết hạn) Sở Nông nghiệp và PTNT Chăn nuôi và Thú y 506 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 2.001795.000.00.00.H10 - 15. Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Sở Nông nghiệp và PTNT Thủy lợi 410 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 1.008129.000.00.00.H10 - 15. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Sở Nông nghiệp và PTNT Chăn nuôi và Thú y 549 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 1.008127.000.00.00.H10 - 13. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Sở Nông nghiệp và PTNT Chăn nuôi và Thú y 344 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.004918.000.00.00.H10 - 18.Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ) Sở Nông nghiệp và PTNT Chăn nuôi và Thú y 378 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.004913.000.00.00.H10 - 17.Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu). Sở Nông nghiệp và PTNT Chăn nuôi và Thú y 322 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.004923.000.00.00.H10 - 20.Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Sở Nông nghiệp và PTNT Chăn nuôi và Thú y 310 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 1.004921.000.00.00.H10 - 19.Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Sở Nông nghiệp và PTNT Chăn nuôi và Thú y 454 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 1.003650.000.00.00.H10 - 21.Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Sở Nông nghiệp và PTNT Chăn nuôi và Thú y 270 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 1.006930.000.00.00.H10 - 19. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Sở Nông nghiệp và PTNT Thủy lợi 375 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 1.003893.000.00.00.H10 - 18. Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Sở Nông nghiệp và PTNT Thủy lợi 380 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 1.007917.000.00.00.H10 - 13.Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 279 Toàn trình Nộp hồ sơ
20 1.003634.000.00.00.H10 - 22. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Sở Nông nghiệp và PTNT Chăn nuôi và Thú y 294 Toàn trình Nộp hồ sơ