TIN MỚI:

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.005388.000.00.00.H10 - 2.Thi tuyển viên chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức 299 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 1.005393.000.00.00.H10 - 4. Tiếp nhận vào làm viên chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức 195 Một phần
3 1.005385.000.00.00.H10 - 5. Tiếp nhận vào làm công chức (Điều 18 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020) Sở Nội vụ Công chức, viên chức 212 Một phần
4 1.009339.000.00.00.H10 - 9. Thủ tục hành chính về thẩm định đề án vị trí việc làm (viên chức) Sở Nội vụ Công chức, viên chức 282 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 1.009339.000.00.00.H10 - 13. Thẩm định đề án vị trí việc làm (công chức) Sở Nội vụ Công chức, viên chức 268 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 1.009352.000.00.00.H10 - 14. Thủ tục hành chính về thẩm định đề án vị trí việc làm, điều chỉnh vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của người đứng đầu Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Sở Nội vụ Công chức, viên chức 276 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 1.009354.000.00.00.H10 - 11. Thủ tục hành chính về thẩm định số lượng người làm việc (viên chức) Sở Nội vụ Công chức, viên chức 245 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.009353.000.00.00.H10 - 12. Thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết định của bộ, ngành, địa phương Sở Nội vụ Công chức, viên chức 275 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 2.002156.000.00.00.H10 - 6. Xét tuyển công chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức 289 Một phần
10 1.005384.000.00.00.H10 - 1. Thi tuyển công chức. Sở Nội vụ Công chức, viên chức 2530 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 2.002157.000.00.00.H10 - 7. Thi nâng ngạch công chức. Sở Nội vụ Công chức, viên chức 1165 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.005394.000.00.00.H10 - 8. Thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức. Sở Nội vụ Công chức, viên chức 739 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.005392.000.00.00.H10 - 3. Xét tuyển viên chức. Sở Nội vụ Công chức, viên chức 449 Một phần