# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.005392.000.00.00.H10 - 3. Xét tuyển viên chức. Sở Nội vụ Công chức, viên chức 456 Một phần
2 1.005394.000.00.00.H10 - 8. Thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức. Sở Nội vụ Công chức, viên chức 803 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 2.002157.000.00.00.H10 - 7. Thi nâng ngạch công chức. Sở Nội vụ Công chức, viên chức 1172 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 1.005384.000.00.00.H10 - 1. Thi tuyển công chức. Sở Nội vụ Công chức, viên chức 2556 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 2.002156.000.00.00.H10 - 6. Xét tuyển công chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức 301 Một phần
6 1.005385.000.00.00.H10 - 5. Tiếp nhận vào làm công chức (Điều 18 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020) Sở Nội vụ Công chức, viên chức 218 Một phần
7 1.009339.000.00.00.H10 - 9. Thủ tục hành chính về thẩm định đề án vị trí việc làm (viên chức) Sở Nội vụ Công chức, viên chức 292 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.009339.000.00.00.H10 - 13. Thẩm định đề án vị trí việc làm (công chức) Sở Nội vụ Công chức, viên chức 278 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 1.009354.000.00.00.H10 - 11. Thủ tục hành chính về thẩm định số lượng người làm việc (viên chức) Sở Nội vụ Công chức, viên chức 253 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 1.009353.000.00.00.H10 - 12. Thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết định của bộ, ngành, địa phương Sở Nội vụ Công chức, viên chức 287 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 1.005393.000.00.00.H10 - 4. Tiếp nhận vào làm viên chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức 208 Một phần
12 1.009352.000.00.00.H10 - 14. Thủ tục hành chính về thẩm định đề án vị trí việc làm, điều chỉnh vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của người đứng đầu Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Sở Nội vụ Công chức, viên chức 286 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.005388.000.00.00.H10 - 2.Thi tuyển viên chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức 315 Toàn trình Nộp hồ sơ