THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.009979.000.00.00.H10 - 6. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 810 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 1.009975.000.00.00.H10 - 2.1 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 822 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 1.009976.000.00.00.H10 - 3.1 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 710 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 1.009988.000.00.00.H10 - 7. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 1337 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 1.009972.000.00.00.H10 - 12. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 1342 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 1.009973.000.00.00.H10 - 13. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 829 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 1.011976.000.00.00.H10 - 14. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 744 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.011977.000.00.00.H10 - 15. Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 616 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 1.009989.000.00.00.H10 - 8. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 661 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 1.009991.000.00.00.H10 - 10. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 712 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 1.009987.000.00.00.H10 - 16. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân người nước ngoài hạng II, hạng III Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 732 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.009982.000.00.00.H10 - 17. Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 816 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.009983.000.00.00.H10 - 18. Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 633 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.009928.000.00.00.H10 - 19. Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 694 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 1.009984.000.00.00.H10 - 20. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất hoặc hư hỏng) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 668 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 1.009985.000.00.00.H10 - 21. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi của cơ quan cấp) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 697 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 1.009986.000.00.00.H10 - 22. Cấp Điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 733 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 1.010746.000.00.00.H10 - 1. Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư Sở Xây dựng Kinh doanh bất động sản 1431 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 1.006873.000.00.00.H10 - 13. Công nhận hạng/ công nhận lại hạng nhà chung cư Sở Xây dựng Nhà ở và Công sở 472 Toàn trình Nộp hồ sơ
20 1.006876.000.00.00.H10 - 14. Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư Sở Xây dựng Nhà ở và Công sở 473 Toàn trình Nộp hồ sơ