THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 2.000356.000.00.00.H10 - Tặng thưởng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 3726 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 2.000364.000.00.00.H10 - 36. Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 5006 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 1.000804.000.00.00.H10 - 35. Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 4562 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 2.000374.000.00.00.H10 - 34. Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 4766 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 2.000385.000.00.00.H10 - 33. Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 4700 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 1.000843.000.00.00.H10 - 32. Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 4773 Một phần Nộp hồ sơ
7 2.000402.000.00.00.H10 - 31. Tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 4807 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 2.000414.000.00.00.H10 - 30. Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 4612 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 1.003735.000.00.00.H10 - Thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 4584 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 2.001941.000.00.00.H10 - Thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 4508 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 2.001946.000.00.00.H10 - Thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 4534 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.005201.000.00.00.H10 - 26. Xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 4555 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.005358.000.00.00.H10 - 25. Thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 4739 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.005203.000.00.00.H10 - 23. Đổi tên quỹ Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 4831 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 1.003889.000.00.00.H10 - 19. Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 5691 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 1.005207.000.00.00.H10 - 18. Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 5400 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 1.005208.000.00.00.H10 - 17. Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 5432 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 1.005209.000.00.00.H10 - 16. Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 5525 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 2.002100.000.00.00.H10 - 15. Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 5697 Toàn trình Nộp hồ sơ
20 1.003732.000.00.00.H10 - 14. Hội tự giải thể Huyện Bù Đăng Nội vụ (H) 5376 Toàn trình Nộp hồ sơ