THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 2.001248.000.00.00.H10 - 39. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 477 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 2.000461.000.00.00.H10 - 38. Xem xét kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu cho cá nhân giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ tại tổ chức khoa học và công nghệ công lập Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 453 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 1.001565.000.00.00.H10 - 37. Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 545 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 2.001179.000.00.00.H10 - 36. Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 449 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 2.002249.000.00.00.H10 - 35. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 611 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 2.002248.000.00.00.H10 - 34. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 559 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 2.001643.000.00.00.H10 - 33. Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 567 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.002690.000.00.00.H10 - 32. Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 577 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 2.001137.000.00.00.H10 - 31. Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 569 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 2.001143.000.00.00.H10 - 30. Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 546 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 1.011818.000.00.00.H10 - Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 78 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.011820.000.00.00.H10 - Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh) Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 74 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.011819.000.00.00.H10 - Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 91 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.011812.000.00.00.H10 - Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 88 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 1.011814.000.00.00.H10 - Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 66 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 1.011815.000.00.00.H10 - Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 82 Một phần
17 1.011816.000.00.00.H10 - Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 76 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 1.008377.000.00.00.H10 - 10. Xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ (cấp tỉnh) Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 3641 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 1.008379.000.00.00.H10 - 11. Xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác (cấp tỉnh) Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 4667 Toàn trình Nộp hồ sơ
20 2.002546.000.00.00.H10 - 41. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động Khoa học và Công nghệ 396 Toàn trình Nộp hồ sơ