# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.012019.000.00.00.H10 - Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng Sở Tư pháp Công chứng 39 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 2.002047.000.00.00.H10 - 3. Thủ tục thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của trung tâm hòa giải thương mại Sở Tư pháp Hoà giải thương mại 324 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 1.005147.000.00.00.H10 - 4. Thủ tục thay đổi địa chỉ trụ sở của trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương này sang tỉnh, thành phố trục thuộc trung ương khác. Sở Tư pháp Hoà giải thương mại 325 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 1.008915.000.00.00.H10 - 7. Thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam. Sở Tư pháp Hoà giải thương mại 312 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 1.008914.000.00.00.H10 - 8. Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam Sở Tư pháp Hoà giải thương mại 317 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 1.008916. 000.00.00.H10 - 9. Thủ tục thay đổi tên gọi Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam Sở Tư pháp Hoà giải thương mại 340 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 1.008910.000.00.00.H10 - 10. Thủ tục thay đổi địa chỉ trụ sở của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam từ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác. Sở Tư pháp Hoà giải thương mại 308 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.001876.000.00.00.H10 - 9. Công chứng văn bản từ chối nhận di sản Sở Tư pháp Công chứng 442 Một phần
9 1.001856.000.00.00.H10 - 10. Công chứng hợp đồng ủy quyền Sở Tư pháp Công chứng 442 Một phần
10 1.001834.000.00.00.H10 - 11. Nhận lưu giữ di chúc. Sở Tư pháp Công chứng 416 Một phần
11 2.000818.000.00.00.H10 - 12. Cấp bản sao văn bản công chứng Sở Tư pháp Công chứng 474 Một phần
12 1.009284.000.00.00.H10 - 1. Thủ tục đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc. Sở Tư pháp Hoà giải thương mại 470 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.005148.000.00.00.H10 - 2. Thủ tục đăng ký hoạt động trung tâm hòa giải thương mại. Sở Tư pháp Hoà giải thương mại 323 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.003023.000.00.00.H10 - 3. Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng Sở Tư pháp Công chứng 460 Một phần
15 2.001074.000.00.00.H10 - 4. Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Sở Tư pháp Công chứng 468 Một phần
16 2.001069.000.00.00.H10 - 5. Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản Sở Tư pháp Công chứng 553 Một phần
17 2.001048.000.00.00.H10 - 6. Công chứng di chúc Sở Tư pháp Công chứng 495 Một phần
18 2.001039.000.00.00.H10 - 7. Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản Sở Tư pháp Công chứng 471 Một phần
19 2.000831.000.00.00.H10 - 8. Công chứng văn bản khai nhận di sản Sở Tư pháp Công chứng 437 Một phần
20 2.000829.000.00.00.H10 - 19. Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý 63 Toàn trình Nộp hồ sơ