THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 2.002482.000.00.00.H10 - 19. Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 5555 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 2.002483.000.00.00.H10 - 20. Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 5217 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 3.000182.000.00.00.H10 - 12. Tuyển sinh trung học cơ sở Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 5359 Một phần Nộp hồ sơ
4 1.008724.000.00.00.H10 - 32. Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 1979 Một phần Nộp hồ sơ
5 1.008725.000.00.00.H10 - 33. Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường THCS tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là THCS do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 2032 Một phần Nộp hồ sơ
6 1.008950.000.00.00.H10 - 37. Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 2224 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 1.004438.000.00.00.H10 - 34. Xét duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã thôn đặc biệt khó khăn Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 3647 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.001622.000.00.00.H10 - 36. Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 3264 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 1.005097.000.00.00.H10 - 31. Quy trình đánh giá, xếp loại cộng đồng học tập cấp xã Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 3432 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 1.003702.000.00.00.H10 - 35. Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 3293 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 2.002481.000.00.00.H10 - 18. Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 3529 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 2.001904.000.00.00.H10 - 21. Tiếp nhận đối tượng học bổ túc THCS Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 5450 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.005108.000.00.00.H10 - 22. Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc THCS Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 3363 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.005099.000.00.00.H10 - 11. Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 4055 Một phần Nộp hồ sơ
15 1.004494.000.00.00.H10 - 1. Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 3416 Một phần Nộp hồ sơ
16 1.006390.000.00.00.H10 - 2. Để trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 3359 Một phần Nộp hồ sơ
17 1.006444.000.00.00.H10 - 3. Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 3288 Một phần Nộp hồ sơ
18 1.006445.000.00.00.H10 - 4. Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 3292 Một phần Nộp hồ sơ
19 1.004515.000.00.00.H10 - 5. Giải thể trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 3313 Một phần Nộp hồ sơ
20 1.005106.000.00.00.H10 - 30. Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Thị xã Chơn Thành Giáo dục - Đào tạo (H) 3606 Một phần Nộp hồ sơ