Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1.1 Thẩm định/Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 6 695
2 1.2 Phê duyệt/Phê duyệt lại sau thẩm định báo cáo đánh giá môi trường Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 9 370
3 2.1.1 Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt). Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 6 318
4 2.1.2 Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt). Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 35 319
5 2.2 Phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt). Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 15 287
6 3. Đăng ký/Đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 7 428 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
7 4. Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 15 600 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
8 5.1 Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt (Giai đoạn kiểm tra) Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 6 301
9 6.1. Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (Giai đoạn kiểm tra) Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 10 256
10 6.2. Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (Giai đoạn xác nhận) Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 10 224
11 7. Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 15 243 Nộp hồ sơ mức 3
12 8. Chấp thuận tách đấu nối khỏi hệ thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 15 263 Nộp hồ sơ mức 3
13 9.1. Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án. (Đối với các trường hợp quy định tại điểm 4 khoản 7 Điều 1 Nghị định 40/2019/NĐ-CP ) Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 6 273 Nộp hồ sơ mức 3
14 9.3. Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án. (Đối với các trường hợp khác) Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 9 185 Nộp hồ sơ mức 3
15 9.2. Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án. (Đối với các trường hợp quy định tại điểm 4 khoản 7 Điều 1 Nghị định 40/2019/NĐ-CP ) (hồ sơ sau chỉnh sửa) Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 4 247 Nộp hồ sơ mức 3
16 9.4. Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án. (Đối với các trường hợp khác ) (hồ sơ sau chỉnh sửa) Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 6 181 Nộp hồ sơ mức 3
17 6.3 Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án.(giai đoạn xác nhận hoàn thành) Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 4 353
18 10. Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường: 15 ngày Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 15 177 Nộp hồ sơ mức 3
19 11.1. Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (Giai đoạn trước vận hành ) Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 17 111
20 11.2. Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (Giai đoạn vận hành) Sở Tài nguyên và Môi Trường Bảo vệ môi trường (STNMT) 17 98