CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.004132.000.00.00.H10 - 4. Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 504 4 Nộp hồ sơ mức 4 Nộp hồ sơ mức 3
2 1.004083.000.00.00.H10 - 1. Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 628 4 Nộp hồ sơ mức 4 Nộp hồ sơ mức 3
3 1.004434.000.00.00.H10 - 2. Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 700 3 Nộp hồ sơ mức 3
4 1.000778.000.00.00.H10 - 5. Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản (Ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản) Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 723 3 Nộp hồ sơ mức 3
5 1.004481.000.00.00.H10 - 6. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 531 4 Nộp hồ sơ mức 4 Nộp hồ sơ mức 3
6 2.001814.000.00.00.H10 - 7. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 523 4 Nộp hồ sơ mức 4 Nộp hồ sơ mức 3
7 1.005408.000.00.00.H10 - 8. Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 521 4 Nộp hồ sơ mức 4 Nộp hồ sơ mức 3
8 1.004446.000.00.00.H10 - 10.1. Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 1498 3 Nộp hồ sơ mức 3
9 2.001783.000.00.00.H10 - 11. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 581 3 Nộp hồ sơ mức 3
10 1.004345.000.00.00.H10 - 12. Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 579 3 Nộp hồ sơ mức 3
11 1.004135.000.00.00.H10 - 13. Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 692 4 Nộp hồ sơ mức 4 Nộp hồ sơ mức 3
12 2.001781.000.00.00.H10 - 14. Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 611 4 Nộp hồ sơ mức 4 Nộp hồ sơ mức 3
13 1.004343.000.00.00.H10 - 15. Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 533 4 Nộp hồ sơ mức 4 Nộp hồ sơ mức 3
14 2.001777.000.00.00.H10 - 16. Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 472 4 Nộp hồ sơ mức 4 Nộp hồ sơ mức 3
15 1.004367.000.00.00.H10 - 17.1. Thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 479 3 Nộp hồ sơ mức 3
16 1.000778.000.00.00.H10 - 5.1. Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản của tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại khu vực chưa thăm dò khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 545 3 Nộp hồ sơ mức 3
17 1.004433.000.00.00.H10 - 3. Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 591 3 Nộp hồ sơ mức 3
18 2.001787.000.00.00.H10 - 9. Phê duyệt trữ lượng khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 664 3 Nộp hồ sơ mức 3
19 1.004446.000.00.00.H10 - 10.3. Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu cực có dự án đầu tư xây dựng công trình Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 532 3 Nộp hồ sơ mức 3
20 1.004446.000.00.00.H10 - 10.2. Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản (STNMT) 794 3 Nộp hồ sơ mức 3